ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
漫长
màncháng
dài dằng dặc, đằng đẵng, dài lê thê, lâu dài (thời gian, con đường).
Hán việt: mạn trường
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "漫长" (màncháng) mang nghĩa "dài dằng dặc", kết hợp bởi 漫 (màn - mạn): "tràn lan" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 漫: Dòng nước (氵) dâng lên kéo dài (曼) mênh mông vượt qua cả bờ đê, chảy lan rộng khắp nơi một cách tự do, tràn lan (漫). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).

Thành phần cấu tạo

漫长
màncháng
dài dằng dặc
漫
màn • mạn
tràn lan
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (bên phải)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dài dằng dặc, đằng đẵng, dài lê thê, lâu dài (thời gian, con đường).
Ví dụ (5)
jīngguò经过màncháng漫长de的děngdài等待,shǒushù手术zhōngyú终于jiéshù结束le了。
Trải qua sự chờ đợi dài đằng đẵng, ca phẫu thuật cuối cùng cũng kết thúc.
After a long wait, the surgery finally ended.
zhè这shì是yí一gè个màncháng漫长ér而hánlěng寒冷de的dōngtiān冬天。
Đây là một mùa đông lạnh lẽo và dài lê thê.
This is a long and cold winter.
rénlèi人类jìnhuà进化de的guòchéng过程shì是shífēn十分màncháng漫长de的。
Quá trình tiến hóa của loài người là vô cùng lâu dài.
The process of human evolution is extremely long.
tā他zài在màncháng漫长de的lǚtú旅途zhōng中xiěxià写下le了zhè这běn本rìjì日记。
Anh ấy đã viết cuốn nhật ký này trong chuyến hành trình dài dằng dặc.
He wrote this diary during his long journey.
yóuyú由于tíngdiàn停电,nà那yíyè一夜xiǎnde显得géwài格外màncháng漫长。
Do mất điện, đêm hôm đó dường như dài hơn lệ thường.
Because of the power outage, that night felt especially long.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây