ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中旬
zhōngxún
trung tuần, 10 ngày giữa tháng (từ ngày 11 đến 20).
Hán việt: trung tuần
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "中旬" (zhōngxún) mang nghĩa "trung tuần", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 旬 (xún - tuần): "chu kỳ mười ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 旬: Ngày (日) bao (勹) trong chu kỳ mười ngày, một phần ba tháng, chu kỳ mười ngày 旬.

Thành phần cấu tạo

中旬
zhōngxún
trung tuần
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
旬
xún • tuần
chu kỳ mười ngày
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Ngày (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trung tuần, 10 ngày giữa tháng (từ ngày 11 đến 20).
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项gōngchéng工程yùjì预计zài在wǔyuè五月zhōngxún中旬wángōng完工。
Công trình này dự kiến sẽ hoàn công vào trung tuần tháng 5.
This project is expected to be completed in mid-May.
wǒmen我们yào要děngdào等到xià下gè个yuè月zhōngxún中旬cái才néng能nádào拿到gōngzī工资。
Chúng tôi phải đợi đến giữa tháng sau mới được nhận lương.
We won't be able to get our pay until the middle of next month.
měinián每年de的bāyuè八月zhōngxún中旬shì是zhèlǐ这里zuì最rè热de的shíhou时候。
Giữa tháng 8 hàng năm là thời điểm nóng nhất ở đây.
Mid-August is usually the hottest time of the year here.
huìyì会议dìngyú定于běnyuè本月zhōngxún中旬zài在běijīng北京zhàokāi召开。
Hội nghị được ấn định tổ chức tại Bắc Kinh vào trung tuần tháng này.
The meeting is scheduled to be held in Beijing in the middle of this month.
yīnghuā樱花tōngcháng通常zài在sì四yuè月zhōngxún中旬shèngkāi盛开。
Hoa anh đào thường nở rộ vào giữa tháng Tư.
Cherry blossoms usually bloom in mid-April.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây