ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
年代
niándài
thập niên (những năm 80, 90...), thời đại, niên đại, thời kỳ.
Hán việt: niên đại
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "年代" (niándài) mang nghĩa "niên đại", kết hợp bởi 年 (nián - niên): "năm" + 代 (dài - đại): "thế hệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代.

Thành phần cấu tạo

年代
niándài
niên đại
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thập niên (những năm 80, 90...), thời đại, niên đại, thời kỳ.
Ví dụ (5)
zhè这shǒu首gē歌shì是jiǔshí九十niándài年代zuì最liúxíng流行de的。
Bài hát này thịnh hành nhất vào những năm 90.
This song was the most popular in the 1990s.
zài在nà那gè个jiānkǔ艰苦de的niándài年代,rénmen人们de的shēnghuó生活hěn很jiǎndān简单。
Vào cái thời kỳ gian khổ đó, cuộc sống của mọi người rất đơn giản.
In those कठिन times, people's lives were very simple.
zhè这jiàn件gǔdǒng古董niándài年代jiǔyuǎn久远,jiàzhíliánchéng价值连城。
Món đồ cổ này có niên đại lâu đời, giá trị liên thành.
This antique is very old and priceless.
tā他zài在bāshí八十niándài年代chūqī初期qù去le了měiguó美国。
Anh ấy đã đi Mỹ vào đầu những năm 80.
He went to the United States in the early 1980s.
zhè这shì是yì一zhāng张hěn很yǒu有niándài年代gǎn感de的zhàopiān照片。
Đây là một bức ảnh mang đậm dấu ấn thời gian (cảm giác hoài cổ).
This is a photo with a strong sense of a bygone era.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây