试试
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "试试" (shìshì) mang nghĩa "Thử", kết hợp bởi 试 (shì - thí): "thử" + 试 (shì - thí): "thử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 试试
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Thử
Ví dụ (3)
这件衣服不错,你试试。
Bộ quần áo này được đấy, bạn thử xem.
This piece of clothing is nice; try it on.
如果不确定,可以先试试。
Nếu không chắc, có thể thử trước.
If you're not sure, you can try it first.
他想试试新的学习方法。
Anh ấy muốn thử phương pháp học mới.
He wants to try a new study method.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây