Danh sách từ vựng
13 từDANH TỪ
xe đạp.
Bicycle / Bike.
我骑自行车去上班。
Tôi đạp xe (cưỡi xe đạp) đi làm.
I ride my bike to work.
DANH TỪ
ô tô, xe hơi, xe ca (nói chung về xe chạy động cơ 4 bánh).
Car / Automobile / Bus.
你会开汽车吗?
Bạn có biết lái ô tô không?
Can you drive a car?
DANH TỪ
Đoàn xe du lịch, đoàn lữ hành
Caravan
旅行车队停在营地旁。
Đoàn xe du lịch dừng cạnh khu cắm trại.
The caravan parked next to the campsite.
DANH TỪ
Xe khách đường dài
Coach
我们坐长途汽车去外地。
Chúng tôi đi xe khách đường dài đến tỉnh khác.
We took a long-distance bus to another city.
DANH TỪ
Tàu cao tốc
High-speed train
高速列车很快就到站了。
Tàu cao tốc đến ga rất nhanh.
The high-speed train arrived at the station very quickly.
DANH TỪ
xe taxi (xe cho thuê).
Taxi / Cab.
我们坐出租车去机场。
Chúng tôi đi taxi đến sân bay.
We are taking a taxi to the airport.
DANH TỪ
Xe máy có bàn đạp
Moped
他骑脚踏摩托车去上班。
Anh ấy đi xe máy có bàn đạp đi làm.
He rides a moped to work.
DANH TỪ
xe máy, xe mô tô.
Motorcycle / Motorbike.
他骑摩托车去学校。
Anh ấy lái (cưỡi) xe máy đến trường.
He rides a motorcycle to school.
DANH TỪ
tàu hỏa, xe lửa.
Train.
我喜欢坐火车旅行。
Tôi thích đi du lịch bằng tàu hỏa.
I like traveling by train.
DANH TỪ
Xe trượt điện, scooter điện
Electric scooter
他骑电动滑板车去地铁站。
Anh ấy đi scooter điện đến ga tàu điện ngầm.
He rode an electric scooter to the subway station.
DANH TỪ
Tàu điện chạy ray
Tram
有轨电车沿着街道行驶。
Tàu điện chạy ray chạy dọc theo phố.
The tram runs along the street.
DANH TỪ
xe tải, xe cam nhông.
Truck / Lorry.
一辆大卡车停在路边。
Một chiếc xe tải lớn đang đậu bên đường.
A large truck was parked by the roadside.












