ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流利地
liúlì de
trôi chảy
Hán việt: lưu lợi địa
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "流利地" (liúlì de) mang nghĩa "trôi chảy", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

流利地
liúlì de
trôi chảy
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:trôi chảy
Ví dụ (3)
tā她néng能liúlì流利de地shuō说zhōngwén中文。
Cô ấy có thể nói tiếng Trung trôi chảy.
She can speak Chinese fluently.
tā他liúlì流利de地huídá回答le了wèntí问题。
Anh ấy trả lời câu hỏi một cách trôi chảy.
He answered the question fluently.
qǐng请liúlì流利de地dú读zhè这duàn段huà话。
Xin đọc đoạn này một cách trôi chảy.
Please read this passage fluently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây