流利地
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "流利地" (liúlì de) mang nghĩa "trôi chảy", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 流利地
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:trôi chảy
Ví dụ (3)
她能流利地说中文。
Cô ấy có thể nói tiếng Trung trôi chảy.
She can speak Chinese fluently.
他流利地回答了问题。
Anh ấy trả lời câu hỏi một cách trôi chảy.
He answered the question fluently.
请流利地读这段话。
Xin đọc đoạn này một cách trôi chảy.
Please read this passage fluently.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây