ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地道
dìdao / dìdào
chính cống, chuẩn, đúng chất, sành sỏi, thường nói về ngôn ngữ, món ăn hoặc tính cách.
Hán việt: địa đạo
方
HSK 4-5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "地道" (dìdao / dìdào) mang nghĩa "Chính cống, chuẩn; đường hầm, địa đạo", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

地道
dìdao / dìdào
Chính cống, chuẩn; đường hầm, địa đạo
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'dìdao')
Nghĩa:chính cống, chuẩn, đúng chất, sành sỏi, thường nói về ngôn ngữ, món ăn hoặc tính cách.
Ví dụ (5)
tā他de的hànyǔ汉语shuō说de得hěn很dìdao地道。
Tiếng Trung của anh ấy nói rất chuẩn (rất giống người bản địa).
He speaks very authentic Chinese.
wǒ我xiǎng想chángcháng尝尝dìdao地道de的běijīng北京kǎoyā烤鸭。
Tôi muốn nếm thử món vịt quay Bắc Kinh chính cống.
I want to try authentic Peking duck.
zhè这jiā家fànguǎn饭馆de的cài菜wèidào味道bùzěnme不怎么dìdao地道。
Mùi vị món ăn của quán này không chuẩn vị cho lắm.
The food at this restaurant doesn't taste very authentic.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常dìdao地道de的měiguó美国kǒuyīn口音。
Đây là một giọng (khẩu âm) Mỹ vô cùng chuẩn.
This is a very authentic American accent.
zuòrén做人yào要dìdao地道,bù不néng能piànrén骗人。
Làm người phải đàng hoàng và chân thật (đúng chất), không được lừa người khác.
You should be decent and honest; you mustn't deceive people.
2
danh từ (đọc 'dìdào')
Nghĩa:đường hầm, địa đạo, lối đi dưới đất.
Ví dụ (5)
yéye爷爷gěi给wǒmen我们jiǎng讲dāngnián当年dìdao地道zhàn战de的gùshì故事。
Ông nội kể cho chúng tôi nghe câu chuyện đánh trận địa đạo năm xưa.
Tunnel warfare.
zhè这xiàmiàn下面yǒu有yì一tiáo条mìmì秘密dìdao地道。
Bên dưới này có một con đường hầm bí mật.
There is a secret tunnel down here.
zhè这fángzi房子lǐ里yǒu有tōngwǎng通往wàimiàn外面de的dìdao地道。
Trong ngôi nhà này có đường hầm thông ra bên ngoài.
There is a tunnel in this house leading outside.
gōngrén工人men们zhèngzài正在wājué挖掘dìdao地道。
Các công nhân đang đào đường hầm.
The workers are digging a tunnel.
wǒmen我们yào要chuānguò穿过zhè这tiáo条dìdao地道cái才néng能dàodá到达duìmiàn对面。
Chúng ta phải đi xuyên qua đường hầm này mới tới được phía đối diện.
We have to pass through this tunnel to get to the other side.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây