地道
方
HSK 4-5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "地道" (dìdao / dìdào) mang nghĩa "Chính cống, chuẩn; đường hầm, địa đạo", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 地道
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ (đọc 'dìdao')
Nghĩa:chính cống, chuẩn, đúng chất, sành sỏi, thường nói về ngôn ngữ, món ăn hoặc tính cách.
Ví dụ (5)
他的汉语说得很地道。
Tiếng Trung của anh ấy nói rất chuẩn (rất giống người bản địa).
He speaks very authentic Chinese.
我想尝尝地道的北京烤鸭。
Tôi muốn nếm thử món vịt quay Bắc Kinh chính cống.
I want to try authentic Peking duck.
这家饭馆的菜味道不怎么地道。
Mùi vị món ăn của quán này không chuẩn vị cho lắm.
The food at this restaurant doesn't taste very authentic.
这是一个非常地道的美国口音。
Đây là một giọng (khẩu âm) Mỹ vô cùng chuẩn.
This is a very authentic American accent.
做人要地道,不能骗人。
Làm người phải đàng hoàng và chân thật (đúng chất), không được lừa người khác.
You should be decent and honest; you mustn't deceive people.
2
danh từ (đọc 'dìdào')
Nghĩa:đường hầm, địa đạo, lối đi dưới đất.
Ví dụ (5)
爷爷给我们讲当年地道战的故事。
Ông nội kể cho chúng tôi nghe câu chuyện đánh trận địa đạo năm xưa.
Tunnel warfare.
这下面有一条秘密地道。
Bên dưới này có một con đường hầm bí mật.
There is a secret tunnel down here.
这房子里有通往外面的地道。
Trong ngôi nhà này có đường hầm thông ra bên ngoài.
There is a tunnel in this house leading outside.
工人们正在挖掘地道。
Các công nhân đang đào đường hầm.
The workers are digging a tunnel.
我们要穿过这条地道才能到达对面。
Chúng ta phải đi xuyên qua đường hầm này mới tới được phía đối diện.
We have to pass through this tunnel to get to the other side.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây