一捺
—
Gợi nhớ
Từ "一捺" (yī nà) nghĩa là "một nét mác (trong thư pháp/chữ Hán)", ghép bởi: 一 (yī): số một + 捺 (nà): Nét mác (trong thư pháp Hán tự).
Thành phần cấu tạo
一捺
một nét mác (trong thư pháp/chữ Hán)
一
扌
奈
Phân tích từ 一捺
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm số lượng từ
Nghĩa:một nét mác (trong thư pháp/chữ Hán)
Ví dụ (3)
“人”字由一撇一捺组成。
Chữ 'Nhân' do một nét phẩy và một nét mác cấu thành.
The character 'Ren' is composed of a left-falling stroke and a right-falling stroke.
这一捺要写得舒展有姿态。
Nét mác này cần viết thật vươn dài có tư thái.
This right-falling stroke should be written stretches smoothly.
老师在黑板上示范书写一捺。
Thầy giáo minh họa viết một nét mác trên bảng đen.
The teacher demonstrated writing a right-falling stroke on the blackboard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây