ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一帧
yī zhēn
một khung hình, một tấm
Hán việt: nhất trinh
—

Gợi nhớ

Từ "一帧" (yī zhēn) nghĩa là "một khung hình, một tấm", ghép bởi: 一 (yī): số một + 帧 (zhēn): Khung hình.

Thành phần cấu tạo

一帧
yī zhēn
một khung hình, một tấm
一
巾
贞

Định nghĩa (1)

1
Số lượng词
Nghĩa:một khung hình, một tấm
Ví dụ (3)
zhè这shì是yì一zhēn帧jīngměi精美de的gāoqīng高清shèyǐng摄影zhàopiān照片。
Đây là một khung hình ảnh chụp nét cao tinh xảo.
This is an exquisite frame of high-definition photograph.
huàmiàn画面jiéqǔ截取le了wēifēng微风chuī吹guò过de的yì一zhēn帧。
Bức tranh đã cắt lấy một khung hình gió nhẹ thổi qua.
The screen captured a frame of breeze blowing past.
měi每yì一zhēn帧dònghuà动画dōu都jīngguò经过le了xìzhì细致zhìzuò制作。
Mỗi một khung hình hoạt hình đều qua chế tác tỉ mỉ.
Every animation frame underwent meticulous production.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây