ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
药罐
yào guàn
bình/hũ chứa thuốc
Hán việt: dược quán
—

Gợi nhớ

Từ "药罐" (yào guàn) mang nghĩa "bình/hũ chứa thuốc", kết hợp bởi 药 (yào - dược): "Thuốc" + 罐 (guàn - quán): "Lon". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 罐: Chiếc bình bằng đất nung hoặc kim loại (缶) có cổ vươn cao như chim cò (雚) dùng để chứa trà hay nước uống chính là cái lon, cái bình (罐).

Thành phần cấu tạo

药罐
yào guàn
bình/hũ chứa thuốc
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
罐
guàn • quán
Lon
缶
Bộ Phẫu
Đồ sành sứ bụng tròn miệng nhỏ (bên trái)
雚
Chữ Quán
Chim cò cổ cao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bình/hũ chứa thuốc
Ví dụ (3)
pēnwùjī喷雾机de的yàoguàn药罐lǐ里zhuāngmǎn装满le了nóngyào农药。
Bình chứa thuốc của máy phun đã nạp đầy thuốc trừ sâu.
The medicine tank of the sprayer was filled with pesticide.
nǎinai奶奶zài在chúfáng厨房yòng用shāguō砂锅yàoguàn药罐jiān煎zhōngyào中药。
Bà nội dùng hũ đất nấu thuốc trong bếp để sắc thuốc bắc.
Grandma cooked Chinese herbal medicine using a clay pot in the kitchen.
shǐyòng使用qián前yào要qīngxǐ清洗gānjìng干净yàoguàn药罐。
Trước khi dùng cần rửa sạch sẽ bình chứa thuốc.
Wash the medicine container clean before use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây