ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扒拉
bā la
bới, gẩy, khều, lùa (cơm)
Hán việt: bát lạp
—

Gợi nhớ

Từ "扒拉" (bā la) nghĩa là "bới, gẩy, khều, lùa (cơm)", ghép bởi: 扒 (bā / pá): Bới + 拉 (lā): kéo.

Thành phần cấu tạo

扒拉
bā la
bới, gẩy, khều, lùa (cơm)
扌
八
立

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bới, gẩy, khều, lùa (cơm)
Ví dụ (3)
tā他yòng用kuàizi筷子bālā扒拉le了jǐ几xià下wǎn碗lǐ里de的fàn饭。
Anh ấy dùng đũa gẩy gẩy vài cái cơm trong bát.
He poked at the rice in his bowl a few times with chopsticks.
xiǎogǒu小狗zài在shā沙duī堆lǐ里bālā扒拉zhe着xúnzhǎo寻找wánjù玩具。
Chú chó nhỏ bới bới trong đống cát để tìm đồ chơi.
The puppy pawed around in the sandpile looking for a toy.
māma妈妈zài在cǎocóng草丛lǐ里bālā扒拉le了yíxià一下,zhǎohuí找回le了yàoshi钥匙。
Mẹ gẩy nhẹ trong bụi cỏ một cái, đã tìm lại được chìa khóa.
Mom poked around in the grass and found the keys back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây