扒拉
—
Gợi nhớ
Từ "扒拉" (bā la) nghĩa là "bới, gẩy, khều, lùa (cơm)", ghép bởi: 扒 (bā / pá): Bới + 拉 (lā): kéo.
Thành phần cấu tạo
扒拉
bới, gẩy, khều, lùa (cơm)
扌
八
立
Phân tích từ 扒拉
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:bới, gẩy, khều, lùa (cơm)
Ví dụ (3)
他用筷子扒拉了几下碗里的饭。
Anh ấy dùng đũa gẩy gẩy vài cái cơm trong bát.
He poked at the rice in his bowl a few times with chopsticks.
小狗在沙堆里扒拉着寻找玩具。
Chú chó nhỏ bới bới trong đống cát để tìm đồ chơi.
The puppy pawed around in the sandpile looking for a toy.
妈妈在草丛里扒拉了一下,找回了钥匙。
Mẹ gẩy nhẹ trong bụi cỏ một cái, đã tìm lại được chìa khóa.
Mom poked around in the grass and found the keys back.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây