ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
實
shí
thực tế, thật, chắc chắn
Hán việt: thực
丶丨フ丶フ丨一丨フ一一一ノ丶
14
—

Gợi nhớ

Dưới mái nhà lớn (宀) có từng xâu tiền quý xuyên suốt đầy ắp (貫) thể hiện sự sung túc, chân thật và thực tế (實).

Thành phần cấu tạo

實
shí
thực tế, thật, chắc chắn
宀
Bộ Miên
Mái nhà / âm đọc (phía trên)
貫
Chữ Quán
Xuyên qua, thấm nhuần (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:thực tế, thật, chắc chắn
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yīfu衣服de的liàozi料子hěn很shí实。
Chất vải của chiếc áo này rất dày dặn thực chất.
The material of this piece of clothing is very solid.
shuōhuà说话yào要tàshí踏实,bù不néng能chuīniú吹牛。
Nói năng phải thực tế, không được khoác phác.
One should be down-to-earth when speaking and not boast.
zhè这zhāng张yǐzi椅子zuò坐qǐlái起来gǎnjué感觉hěn很shí实。
Chiếc ghế này ngồi lên cảm giác rất chắc chắn.
This chair feels very solid to sit on.
wǒmen我们yào要cóng从shíjì实际chūfā出发。
Chúng ta phải xuất phát từ thực tế.
We should proceed from reality.
zhè这kē棵shù树jīnnián今年jiē结le了hěn很duō多shí实。
Cây này năm nay ra rất nhiều quả.
This tree bore a lot of fruit this year.
2
Danh từ
Nghĩa:sự thực, thành quả, hạt

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây