ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一瓣
yí bàn
một tép, một cánh
Hán việt: nhất biện
—

Gợi nhớ

Từ "一瓣" (yí bàn) nghĩa là "một tép, một cánh", ghép bởi: 一 (yī): số một + 瓣 (bàn): Cánh hoa.

Thành phần cấu tạo

一瓣
yí bàn
một tép, một cánh
一
辡
瓜

Định nghĩa (1)

1
Số lượng từ
Nghĩa:một tép, một cánh
Ví dụ (3)
chǎo炒cài菜shí时bō剥rù入yí一bàn瓣suàn蒜xiāng香。
Khi xào rau bóc vào một tép tỏi cho thơm.
Peel in a clove of garlic for fragrance when cooking.
dì地shàng上luò落zhe着yí一bàn瓣fěnhóng粉红de的huābàn花瓣。
Dưới đất rơi một cánh hoa màu hồng phấn.
A pink petal fell on the ground.
fēngěi分给wǒ我yí一bàn瓣júzi橘子chángcháng尝尝。
Chia cho tôi một múi quýt nếm thử.
Share a segment of orange with me to taste.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây