ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乾
gān / qián
khô, cạn
Hán việt: càn
一丨丨フ一一一丨ノ一フ
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Ánh mặt trời buổi sớm (龺) tỏa hơi ấm làm bốc hơi hết sương mù (乞), hong cho vạn vật dưới bầu trời Càn trở nên khô ráo (乾).

Thành phần cấu tạo

乾
gān / qián
khô; Càn, trời trong Kinh Dịch
龺
Chữ Càn (trên)
Ánh mặt trời mọc (bên trái)
乞
Khất
Xin, cầu xin (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'gān')
Nghĩa:khô, cạn
Ví dụ (5)
zhè這jiàn件yīfu衣服yǐ已jīng經qián乾le了。
Chiếc áo này đã khô rồi.
This piece of clothing is already dry.
qiūtiān秋天de的tiān天qì氣hěn很qián乾zào燥。
Thời tiết mùa thu rất hanh khô.
The weather in autumn is very dry.
wǒ我xǐ喜huān歡chī吃pútao葡萄qián乾。
Tôi thích ăn nho khô.
I like eating raisins.
wǒ我men們yào要nǔlì努力niǔ扭zhuǎn轉qiánkūn乾坤。
Chúng ta phải nỗ lực xoay chuyển càn khôn (tình thế).
We must strive to turn the tide.
《yì易jīng經》zhōng中,qián乾wèi為tiān天,kūn坤wèi為dì地。
Trong Kinh Dịch, càn là trời, khôn là đất.
In the I Ching, Qian represents Heaven and Kun represents Earth.
2
danh từ (đọc 'qián')
Nghĩa:khô; Càn, trời trong Kinh Dịch
Ví dụ (3)
qián乾guà卦zài在《yìjīng易经》zhōng中dàibiǎo代表tiān天。
Quẻ Càn trong Kinh Dịch tượng trưng cho trời.
The Qian hexagram represents heaven in the Book of Changes.
lǎoshī老师jiǎng讲le了qiánkūn乾坤de的hányì含义。
Thầy cô giảng ý nghĩa của Càn Khôn.
The teacher explained the meaning of Qian and Kun.
qiánkūn乾坤zài在chuántǒng传统wénhuà文化zhōngcháng中常yònglái用来dàibiǎo代表tiāndì天地。
Càn Khôn trong văn hóa truyền thống thường được dùng để đại diện cho trời đất.
In traditional culture, Qiankun is often used to represent heaven and earth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây