ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
器皿
qì mǐn
đồ dùng, dụng cụ
Hán việt: khí mãnh
—

Gợi nhớ

Từ "器皿" (qì mǐn) mang nghĩa "đồ dùng, dụng cụ", kết hợp bởi 器 (qì - khí): "Dụng cụ" + 皿 (mǐn - mãnh): "đồ đựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器). • Chữ 皿: Hình chiếc bát có thành cao và chân đế vững chãi đặt trên bàn ăn tượng trưng cho các loại đồ đựng, bát đĩa (皿).

Thành phần cấu tạo

器皿
qì mǐn
đồ dùng, dụng cụ
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)
皿
mǐn • mãnh
đồ đựng
皿
Bộ Mãnh
Hình cái bát có chân đế

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đồ dùng, dụng cụ
Ví dụ (3)
chúfáng厨房lǐ里bǎimǎn摆满le了gè各zhǒng种jīngzhì精致de的qìmǐn器皿。
Trong bếp bày đầy các loại đồ dùng tinh xảo.
The kitchen is filled with all kinds of exquisite utensils and vessels.
shíyànshì实验室de的bōlíqìmǐn玻璃器皿xūyào需要chèdǐ彻底qīngxǐ清洗。
Các dụng cụ thủy tinh của phòng thí nghiệm cần phải được rửa sạch hoàn toàn.
The laboratory glassware needs to be thoroughly cleaned.
bówùguǎn博物馆lǐ里zhǎnchū展出le了xǔduō许多gǔdài古代de的qīngtóng青铜qìmǐn器皿。
Bảo tàng trưng bày rất nhiều dụng cụ bằng đồng cổ đại.
Many ancient bronze vessels are on display in the museum.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây