ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
西药片
xīyàopiàn
Viên thuốc Tây
Hán việt: tây dược phiến
—

Gợi nhớ

Từ "西药片" (xīyàopiàn) mang nghĩa "Viên thuốc Tây", kết hợp bởi 西 (xī - tây): "phía tây" + 药 (yào - dược): "Thuốc" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.

Thành phần cấu tạo

西药片
xīyàopiàn
Viên thuốc Tây
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Viên thuốc Tây
Ví dụ (3)
gǎnmào感冒shí时,tā他xíguàn习惯chī吃jǐ几piàn片xīyàopiàn西药片lái来kuàisù快速huǎnjiě缓解zhèngzhuàng症状。
Khi cảm cúm, anh ấy có thói quen uống vài viên thuốc Tây để nhanh chóng giảm nhẹ triệu chứng.
When he catches a cold, he is used to taking a few Western medicine tablets for quick symptom relief.
zhèxiē这些báisè白色de的xiǎo小xīyàopiàn西药片xūyào需要fànhòu饭后wēnshuǐ温水fúyòng服用。
Những viên thuốc Tây nhỏ màu trắng này cần được uống với nước ấm sau khi ăn.
These small white Western medicine tablets need to be taken with warm water after meals.
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了liǎng两hé盒xiāoyán消炎de的xīyàopiàn西药片。
Bác sĩ đã kê cho anh ấy hai hộp viên thuốc Tây kháng viêm.
The doctor prescribed him two boxes of anti-inflammatory Western medicine tablets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây