总统套房
—
Gợi nhớ
Từ "总统套房" (zǒngtǒng tàofáng) mang nghĩa "Phòng tổng thống / Presidential Suite", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất" + 套 (tào - sáo): "bộ" + 房 (fáng - phòng): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统). • Chữ 套: Cái khung lớn phía trên (大) trùm kín toàn bộ phần vật dài bên dưới (镸) để gom thành một bộ đồ hay một căn nhà hoàn chỉnh (套). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 总统套房
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng tổng thống / Presidential Suite
Ví dụ (3)
总统套房配有独立会议室、私人泳池和二十四小时专职管家。
Phòng tổng thống được trang bị phòng họp độc lập, hồ bơi riêng và quản gia chuyên trách phục vụ suốt 24 giờ.
The presidential suite comes with a private meeting room, a private pool, and a 24-hour dedicated butler.
许多国际巨星和政界要员来到该市,都会指定入住该酒店的总统套房。
Rất nhiều ngôi sao quốc tế và chính khách lớn khi đến thành phố này đều chỉ định ở phòng tổng thống của khách sạn này.
Many international superstars and political dignitaries visiting the city specifically request to stay in this hotel's presidential suite.
总统套房的价格高昂,普通游客通常只是在官网上看看图片。
Giá phòng tổng thống cực kỳ đắt đỏ, du khách thông thường thường chỉ ngắm ảnh trên trang web chính thức.
The price of the presidential suite is exorbitant, so ordinary tourists usually just look at the pictures on the official website.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây