ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出发地
chūfādì
Điểm khởi hành
Hán việt: xuất phát địa
—

Gợi nhớ

Từ "出发地" (chūfādì) mang nghĩa "Điểm khởi hành", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 发 (fā - phát): "gửi" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

出发地
chūfādì
Điểm khởi hành
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điểm khởi hành
Ví dụ (3)
qǐng请zài在gòupiào购票shí时zǐxì仔细héduì核对chūfāde出发地hé和mùdìdì目的地,yǐmiǎn以免mǎi买cuò错wǎngfǎn往返fāngxiàng方向chēpiào车票。
Vui lòng kiểm tra kỹ điểm khởi hành và điểm đến khi mua vé để tránh mua nhầm hướng khứ hồi.
Please double-check the point of departure and destination when buying tickets so as not to buy tickets for the wrong direction.
lǚyóu旅游bāshì巴士jiāng将cóng从chūfāde出发地zhíjiē直接zài载zhe着wǒmen我们shǐ驶xiàng向wèiyú位于jiāoqū郊区de的guójiā国家wēnquán温泉dùjiàqū度假区。
Xe buýt du lịch sẽ chở chúng tôi trực tiếp từ nơi khởi hành đi đến khu nghỉ dưỡng suối nước nóng quốc gia nằm ở ngoại ô.
The tour bus will take us directly from our departure point to the national hot spring resort located in the suburbs.
yóuyú由于chūfāde出发地zāoyù遭遇le了tèdà特大léibào雷暴tiānqì天气,wǒmen我们de的hángbān航班bèipò被迫tuīchí推迟le了sān三gè个xiǎoshí小时qǐfēi起飞。
Do điểm khởi hành gặp phải thời tiết giông bão cực lớn nên chuyến bay của chúng tôi buộc phải hoãn cất cánh mất 3 tiếng.
Because the departure city was hit by a severe thunderstorm, our flight was forced to delay takeoff by three hours.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây