ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缩水率
suōshuǐ lǜ
Tỷ lệ co rút
Hán việt: súc thủy suất
—

Gợi nhớ

Từ "缩水率" (suōshuǐ lǜ) mang nghĩa "Tỷ lệ co rút", kết hợp bởi 缩 (suō - súc): "Co lại" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缩: Sợi dây tơ (纟) như người lữ khách tìm về quán trọ nghỉ đêm (宿), cuộn mình co lại và thu nhỏ vào trong (缩). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

缩水率
suōshuǐ lǜ
Tỷ lệ co rút
缩
suō • súc
Co lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宿
Chữ Tú
ngủ qua đêm / âm đọc (bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ co rút
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款chúnmián纯棉miànliào面料de的suōshuǐlǜ缩水率piān偏gāo高,cáijiǎn裁剪shí时xūyào需要yùliú预留chǐcùn尺寸。
Tỷ lệ co rút của loại vải 100% cotton này hơi cao, khi cắt may cần chừa dư kích thước.
This 100% cotton fabric has a relatively high shrinkage rate, so extra allowance is needed when cutting.
miànliào面料zài在chūchǎng出厂qián前bìxū必须jīngguò经过xǐ洗shuǐ水cèshì测试yǐ以quèdìng确定zhǔnquè准确de的suōshuǐlǜ缩水率。
Vải trước khi xuất xưởng bắt buộc phải qua thử nghiệm giặt nước để xác định tỷ lệ co rút chính xác.
Fabrics must undergo a wash test before leaving the factory to determine their exact shrinkage rate.
kòngzhì控制hǎo好miànliào面料de的suōshuǐlǜ缩水率shì是bǎozhèng保证chéngyī成衣chǐcùn尺寸hégé合格de的guānjiàn关键。
Kiểm soát tốt tỷ lệ co rút của vải là chìa khóa để đảm bảo kích thước quần áo may sẵn đạt chuẩn.
Controlling the fabric shrinkage rate is key to ensuring that finished garments meet size specifications.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây