ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
非洲部
fēizhōu bù
Bộ phận Châu Phi
Hán việt: phi châu bộ
—

Gợi nhớ

Từ "非洲部" (fēizhōu bù) mang nghĩa "Bộ phận Châu Phi", kết hợp bởi 非 (fēi - phi): "Không" + 洲 (zhōu - châu): "Châu lục" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非). • Chữ 洲: Những dải đất lớn (州) nổi lên giữa bốn bề nước biển (氵) mênh mông tạo thành các vùng đồng bằng và châu lục (洲). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

非洲部
fēizhōu bù
Bộ phận Châu Phi
非
fēi • phi
Không
非
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau
洲
zhōu • châu
Châu lục
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
州
Châu
Bang / âm đọc (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận Châu Phi
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在tiáozhěng调整fēizhōu非洲bù部。
Công ty đang điều chỉnh bộ phận Châu Phi.
The company is restructuring the Africa Department.
fēizhōu非洲bù部fùzé负责xiāngguān相关yèwù业务。
Bộ phận châu phi phụ trách nghiệp vụ liên quan.
The Africa Department is responsible for the relevant business operations.
huìyì会议shàng上tídào提到le了fēizhōu非洲bù部。
Trong cuộc họp đã nhắc đến bộ phận Châu Phi.
The Africa Department was mentioned at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây