ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
内部增长率
nèibù zēngzhǎng lǜ
Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ
Hán việt: nội bộ tăng trưởng suất
—

Gợi nhớ

Từ "内部增长率" (nèibù zēngzhǎng lǜ) mang nghĩa "Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 增 (zēng - tăng): "tăng" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 增: Những lớp đất mới (土) được bồi đắp chồng lên từng tầng (曾) vốn có làm cho gò đất ngày càng tăng, thêm vào (增). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

内部增长率
nèibù zēngzhǎng lǜ
Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
增
zēng • tăng
tăng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析nèibù内部zēngzhǎnglǜ增长率。
Phòng tài vụ đang phân tích tỷ lệ tăng trưởng nội bộ.
The finance department is analyzing the internal growth rate.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出nèibù内部zēngzhǎnglǜ增长率。
Trong báo cáo cần liệt kê tỷ lệ tăng trưởng nội bộ.
The internal growth rate needs to be listed in the report.
nèibù内部zēngzhǎnglǜ增长率xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ cần quản lý xác nhận.
The internal growth rate needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây