ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
延期交货
yánqī jiāohuò
Giao hàng trễ
Hán việt: diên kỳ giao hóa
—

Gợi nhớ

Từ "延期交货" (yánqī jiāohuò) mang nghĩa "Giao hàng trễ", kết hợp bởi 延 (yán - diên): "Kéo dài" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 延: Dù bàn chân đã muốn dừng lại (止) sau nét khởi đầu nghiêng vất vả (丿), người lữ khách vẫn cố sải bước dài (廴) để kéo dài hành trình (延). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货).

Thành phần cấu tạo

延期交货
yánqī jiāohuò
Giao hàng trễ
延
yán • diên
Kéo dài
廴
Bộ Dẫn
Bước đi vươn dài (bao phía dưới bên trái)
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy nghiêng mở đầu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (bên trong)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giao hàng trễ
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了yánqī延期jiāohuò交货。
Trong biểu mẫu đã ghi giao hàng trễ.
Delayed delivery is recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认yánqī延期jiāohuò交货shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận giao hàng trễ có đúng không.
Please confirm whether the delayed delivery record is accurate.
yánqī延期jiāohuò交货xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Giao hàng trễ cần được giải thích riêng.
Delayed deliveries require a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây