ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
本期损益
běnqī sǔnyì
lãi lỗ kỳ hiện tại
Hán việt: bản kỳ tổn ích
—

Gợi nhớ

Từ "本期损益" (běnqī sǔnyì) mang nghĩa "lãi lỗ kỳ hiện tại", kết hợp bởi 本 (běn - bản): "quyển" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).

Thành phần cấu tạo

本期损益
běnqī sǔnyì
lãi lỗ kỳ hiện tại
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lãi lỗ kỳ hiện tại
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对běnqī本期sǔnyì损益。
Phòng tài vụ đang đối chiếu lãi lỗ kỳ hiện tại.
The finance department is verifying current-period profit and loss.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出běnqī本期sǔnyì损益。
Trong báo cáo cần liệt kê lãi lỗ kỳ hiện tại.
Current-period profit and loss must be listed in the financial statement.
běnqī本期sǔnyì损益xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Lãi lỗ kỳ hiện tại cần quản lý xác nhận.
Current-period profit and loss must be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây