ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合格率
hégélǜ
tỷ lệ đạt chuẩn
Hán việt: hợp cách suất
—

Gợi nhớ

Từ "合格率" (hégélǜ) mang nghĩa "tỷ lệ đạt chuẩn", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 格 (gé - cách): "Mẫu" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

合格率
hégélǜ
tỷ lệ đạt chuẩn
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tỷ lệ đạt chuẩn
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对hégélǜ合格率。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu tỷ lệ đạt chuẩn.
The production department is checking the pass rate.
hégélǜ合格率xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Tỷ lệ đạt chuẩn được ghi trong tài liệu sản xuất.
The pass rate is included in the production documents.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新hégélǜ合格率。
Quản lý yêu cầu cập nhật tỷ lệ đạt chuẩn.
The supervisor requested an update to the pass rate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây