ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
短处
duǎnchù
điểm yếu, khuyết điểm
Hán việt: đoản xứ
—

Gợi nhớ

Từ "短处" (duǎnchù) mang nghĩa "điểm yếu, khuyết điểm", kết hợp bởi 短 (duǎn - đoản): "ngắn" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 短: Mũi tên (矢) chỉ bay được đến cái bình nhỏ (豆) gần đó rồi rơi, bay không xa được, khoảng cách quá ngắn 短. • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处).

Thành phần cấu tạo

短处
duǎnchù
điểm yếu, khuyết điểm
短
duǎn • đoản
ngắn
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (nằm bên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, cái bình nhỏ (nằm bên phải)
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điểm yếu, khuyết điểm
Ví dụ (3)
tā他de的duǎnchù短处shì是zuòshì做事yǒudiǎnr有点儿zháojí着急。
Điểm yếu của anh ấy là làm việc hơi vội.
His weakness is that he is a bit impatient when doing things.
liǎojiě了解zìjǐ自己de的duǎnchù短处,cáinéng才能jìxù继续jìnbù进步。
Hiểu điểm yếu của mình thì mới có thể tiếp tục tiến bộ.
Only by understanding your own shortcomings can you continue to make progress.
miànshì面试shí时búyào不要zhǐ只shuō说chángchù长处,yě也yào要chéngshí诚实miànduì面对duǎnchù短处。
Khi phỏng vấn đừng chỉ nói điểm mạnh, cũng phải thành thật đối diện điểm yếu.
During an interview, don't just talk about your strengths; you should also honestly face your weaknesses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây