ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
单元格格式
Dānyuángé géshì
Định dạng ô
Hán việt: đơn nguyên cách cách thức
—

Gợi nhớ

Từ "单元格格式" (Dānyuángé géshì) mang nghĩa "Định dạng ô", kết hợp bởi 单 (dān - đơn): "đơn" + 元 (yuán - nguyên): "đầu tiên" + 格 (gé - cách): "Mẫu" + 格 (gé - cách): "Mẫu" + 式 (shì - thức): "kiểu cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 元: Con người (儿) đội vòm trời trên đỉnh đầu (二) tượng trưng cho phần đầu tiên, khởi nguyên và đồng nhân dân tệ (元). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式).

Thành phần cấu tạo

单元格格式
Dānyuángé géshì
Định dạng ô
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
元
yuán • nguyên
đầu tiên
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Chân người (phía dưới)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Định dạng ô
Ví dụ (2)
rúguǒ如果shùjù数据xiǎnshì显示bú不zhèngquè正确,nǐ你kěyǐ可以xiūgǎi修改dānyuángé单元格géshì格式。
Nếu dữ liệu hiển thị không chính xác, bạn có thể sửa đổi định dạng ô.
If the data doesn't display correctly, you can modify the cell format.
yòu右jiàn键diǎnjī点击shǔbiāo鼠标,xuǎnzé选择“shèzhì设置dānyuángé单元格géshì格式”。
Nhấp chuột phải, chọn 'Thiết lập định dạng ô'.
Right-click the mouse and select "Format Cells".

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây