ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
团队合作
tuánduì hézuò
Hợp tác nhóm, làm việc nhóm
Hán việt: đoàn đội hợp tác
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "团队合作" (tuánduì hézuò) mang nghĩa "Hợp tác nhóm, làm việc nhóm", kết hợp bởi 团 (tuán - đoàn): "đoàn" + 队 (duì - đội): "đội" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 团: Tập hợp những người có tài năng (才) quây quần trong cùng một vòng tròn gắn kết (囗) sẽ tạo nên một tập thể, một đoàn, nhóm (团). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

团队合作
tuánduì hézuò
Hợp tác nhóm, làm việc nhóm
团
tuán • đoàn
đoàn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
才
Tài
Tài năng, nhân tài (bên trong)
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp tác nhóm, làm việc nhóm
Ví dụ (5)
tuánduì团队hézuò合作shì是chénggōng成功de的guānjiàn关键。
Làm việc nhóm là chìa khóa của thành công.
Teamwork is the key to success.
zhè这gè个xiàngmù项目xūyào需要qiángdà强大de的tuánduì团队hézuò合作。
Dự án này cần sự làm việc nhóm vững mạnh.
This project requires strong teamwork.
tōngguò通过tuánduì团队hézuò合作,wǒmen我们jiějué解决le了zhè这gè个wèntí问题。
Thông qua làm việc nhóm, chúng tôi đã giải quyết được vấn đề này.
Through teamwork, we solved this problem.
liánghǎo良好de的tuánduì团队hézuò合作nénggòu能够tígāo提高gōngzuò工作xiàolǜ效率。
Làm việc nhóm tốt có thể nâng cao hiệu suất công việc.
Good teamwork can improve work efficiency.
wǒmen我们gōngsī公司fēicháng非常kànzhòng看重yuángōng员工de的tuánduì团队hézuò合作jīngshén精神。
Công ty chúng tôi rất coi trọng tinh thần làm việc nhóm của nhân viên.
Our company highly values employees' spirit of teamwork.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây