ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
元老
yuánlǎo
bậc lão thành, người kỳ cựu
Hán việt: nguyên lão
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "元老" (yuánlǎo) mang nghĩa "bậc lão thành, người kỳ cựu", kết hợp bởi 元 (yuán - nguyên): "đầu tiên" + 老 (lǎo - lão): "già". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 元: Con người (儿) đội vòm trời trên đỉnh đầu (二) tượng trưng cho phần đầu tiên, khởi nguyên và đồng nhân dân tệ (元). • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老).

Thành phần cấu tạo

元老
yuánlǎo
bậc lão thành, người kỳ cựu
元
yuán • nguyên
đầu tiên
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Chân người (phía dưới)
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bậc lão thành, người kỳ cựu
Ví dụ (5)
tā他shì是zhè这jiā家gōngsī公司de的yuánlǎo元老。
Ông ấy là bậc nguyên lão của công ty này.
He is one of the veterans of this company.
qiúduì球队de的yuánlǎo元老men们xiàng向xīn新duìyuán队员fēnxiǎng分享le了tāmen他们de的jīngyàn经验。
Các bậc tiền bối trong đội bóng đã chia sẻ kinh nghiệm của họ cho các cầu thủ mới.
The team's veterans shared their experience with the new players.
wǒmen我们bìxū必须zūnzhòng尊重nàxiē那些zuò做guò过jùdà巨大gòngxiàn贡献de的yuánlǎo元老。
Chúng ta phải tôn trọng những bậc tiền bối đã có những đóng góp to lớn.
We must respect those veterans who have made great contributions.
qùnián去年yǒu有sān三wèi位yuánlǎo元老tóngshí同时tuìxiū退休le了。
Năm ngoái có ba người kỳ cựu đã nghỉ hưu cùng lúc.
Three veterans retired at the same time last year.
zuòwéi作为kējìjiè科技界de的yuánlǎo元老,tā他de的yìjiàn意见fēicháng非常shòu受zhòngshì重视。
Là một người kỳ cựu trong giới công nghệ, ý kiến của ông ấy rất được coi trọng.
As a veteran of the tech world, his opinions are highly valued.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây