ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
局部
júbù
cục bộ, một phần, bộ phận.
Hán việt: cục bộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "局部" (júbù) mang nghĩa "cục bộ", kết hợp bởi 局 (jú - cục): "cục" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 局: Dưới mái nhà cơ quan (尸), mỗi lời nói và quy định (句) đều được sắp xếp thành từng phòng ban, cục vụ và thế cuộc rõ ràng (局). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

局部
júbù
cục bộ
局
jú • cục
cục
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
句
Cú
Câu / âm đọc (phía dưới)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:cục bộ, một phần, bộ phận.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个xiǎo小shǒushù手术,zhǐ只xūyào需要júbù局部mázuì麻醉。
Đây là một ca phẫu thuật nhỏ, chỉ cần gây tê cục bộ.
This is a minor operation and only requires local anesthesia.
wǒmen我们yào要gùquándàjú顾全大局,bù不néng能zhǐ只kàn看júbù局部lìyì利益。
Chúng ta phải lo cho toàn cục, không thể chỉ nhìn vào lợi ích cục bộ.
We must consider the overall situation and not focus only on partial interests.
tiānqì天气yùbào预报shuō说jīntiān今天júbù局部dìqū地区yǒu有léi雷zhèn阵yǔ雨。
Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa rào rải rác ở một vài nơi (khu vực cục bộ).
The weather forecast says there will be thunderstorms in some areas today.
zhè这zhǐshì只是júbù局部de的wèntí问题,bú不huì会yǐngxiǎng影响zhěngtǐ整体jìhuà计划。
Đây chỉ là vấn đề cục bộ (một phần), sẽ không ảnh hưởng đến kế hoạch tổng thể.
This is only a local problem and will not affect the overall plan.
yóuyú由于shòucháo受潮,qiángmiàn墙面chūxiàn出现le了júbù局部tuōluò脱落。
Do bị ẩm, bề mặt tường đã xuất hiện bong tróc cục bộ (ở vài chỗ).
Because of dampness, part of the wall surface has peeled off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây