ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
审美
shěnměi
thẩm mỹ, khiếu thẩm mỹ, gu thẩm mỹ, cảm thụ cái đẹp.
Hán việt: thẩm mỹ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "审美" (shěnměi) mang nghĩa "thẩm mỹ", kết hợp bởi 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 美 (měi - mỹ): "đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美.

Thành phần cấu tạo

审美
shěnměi
thẩm mỹ
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:thẩm mỹ, khiếu thẩm mỹ, gu thẩm mỹ, cảm thụ cái đẹp.
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人de的shěnměi审美guāndiǎn观点dōu都bù不yíyàng一样。
Quan điểm thẩm mỹ của mỗi người đều không giống nhau.
Everyone has different aesthetic views.
zhè这zhǒng种shèjì设计fēnggé风格bú不tài太fúhé符合dàzhòng大众de的shěnměi审美。
Phong cách thiết kế này không phù hợp lắm với thị hiếu thẩm mỹ của đại chúng.
This design style does not really match mainstream aesthetic tastes.
kàn看duō多le了zhè这zhǒng种wǎnghóng网红liǎn脸,róngyì容易chǎnshēng产生shěnměi审美píláo疲劳。
Nhìn nhiều kiểu khuôn mặt hotgirl mạng này dễ nảy sinh sự nhàm chán (thẩm mỹ bỉ lao).
Seeing too many of these influencer-style faces can easily lead to aesthetic fatigue.
wǒmen我们yào要nǔlì努力tígāo提高zìjǐ自己de的shěnměi审美nénglì能力。
Chúng ta phải nỗ lực nâng cao năng lực thẩm mỹ của bản thân.
We should strive to improve our aesthetic appreciation.
bùtóng不同de的shídài时代yǒu有bùtóng不同de的shěnměi审美biāozhǔn标准。
Thời đại khác nhau thì tiêu chuẩn thẩm mỹ cũng khác nhau.
Different eras have different standards of beauty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây