ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人格
réngé
nhân cách, phẩm giá, tư cách (làm người/pháp nhân), phẩm chất.
Hán việt: nhân cách
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "人格" (réngé) mang nghĩa "nhân cách", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Thành phần cấu tạo

人格
réngé
nhân cách
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhân cách, phẩm giá, tư cách (làm người/pháp nhân), phẩm chất.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法shì是duì对tā他réngé人格de的wǔrǔ侮辱。
Cách làm này là sự xúc phạm đối với nhân phẩm của anh ấy.
This kind of behavior is an insult to his dignity.
tā他jùyǒu具有gāoshàng高尚de的réngé人格,shēnshòu深受dàjiā大家zūnjìng尊敬。
Ông ấy có nhân cách cao thượng, được mọi người vô cùng kính trọng.
He has noble character and is deeply respected by everyone.
zhè这míng名yǎnyuán演员hěn很yǒu有gè个rén人mèilì魅力hé和dútè独特de的réngé人格。
Diễn viên này rất có sức hút cá nhân và nhân cách độc đáo.
This actor has great personal charm and a distinctive personality.
tā他zài在xiǎoshuō小说zhōng中kèhuà刻画le了yí一gè个jùyǒu具有shuāngchóng双重réngé人格de的juésè角色。
Trong tiểu thuyết, anh ấy đã khắc họa một nhân vật có hai nhân cách (đa nhân cách).
In the novel, he portrayed a character with a split personality.
wǒmen我们yào要péiyǎng培养háizi孩子dúlì独立de的réngé人格。
Chúng ta phải nuôi dưỡng nhân cách độc lập cho trẻ.
We should cultivate an independent personality in children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây