ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
性格内向
xìnggé nèixiàng
Tính cách hướng nội
Hán việt: tính cách nội hướng
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "性格内向" (xìnggé nèixiàng) mang nghĩa "Tính cách hướng nội", kết hợp bởi 性 (xìng - tính): "Bản chất" + 格 (gé - cách): "Mẫu" + 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 向 (xiàng - hướng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向).

Thành phần cấu tạo

性格内向
xìnggé nèixiàng
Tính cách hướng nội
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
向
xiàng • hướng
hướng về
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tính cách hướng nội
Ví dụ (3)
tā他xìnggé性格nèixiàng内向,bú不tài太ài爱shuōhuà说话。
Anh ấy tính cách hướng nội, không thích nói nhiều.
He has an introverted personality and doesn't talk much.
xìnggé性格nèixiàng内向de的rén人yě也kěyǐ可以yǒu有hǎo好rénjì人际guānxi关系。
Người tính cách hướng nội cũng có thể có quan hệ xã hội tốt.
Introverted people can also have good interpersonal relationships.
tā她suīrán虽然xìnggé性格nèixiàng内向,dàn但hěn很yǒu有zérèngǎn责任感。
Tuy cô ấy hướng nội nhưng rất có tinh thần trách nhiệm.
Although she is introverted, she has a strong sense of responsibility.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây