Danh sách từ vựng
10 từDANH TỪ
Học viện
College, academy
他在音乐学院学习。
Anh ấy học ở học viện âm nhạc.
He studies at the conservatory of music.
DANH TỪ
trường trung học phổ thông, cấp 3.
Senior high school.
他在北京读高中。
Anh ấy học cấp 3 ở Bắc Kinh.
He attends high school in Beijing.
DANH TỪ
Trường quốc tế
International school
她的孩子在国际学校上学。
Con của cô ấy học ở trường quốc tế.
Her child attends an international school.
DANH TỪ
trường mẫu giáo, nhà trẻ, trường mầm non.
Kindergarten / Nursery school / Preschool.
我的女儿今年刚上幼儿园。
Con gái tôi năm nay vừa mới đi mẫu giáo.
My daughter just started kindergarten this year.
DANH TỪ
Nhà trẻ
Nursery school
她每天早上送孩子去托儿所。
Sáng nào cô ấy cũng đưa con đến nhà trẻ.
She takes her child to the nursery every morning.
DANH TỪ
Tiểu học
Primary school
我弟弟今年上小学。
Em trai tôi năm nay học tiểu học.
My younger brother starts elementary school this year.
DANH TỪ
Trường tư
Private school
他在一所私立学校读书。
Anh ấy học ở một trường tư.
He studies at a private school.
DANH TỪ
Trường công
Public school
她的孩子在公立学校上学。
Con của cô ấy học ở trường công.
Her child attends a public school.
DANH TỪ
trường trung học (bao gồm cả cấp 2 và cấp 3), trung học.
Middle school / High school / Secondary school.
我在北京的一所中学读书。
Tôi đang học tại một trường trung học ở Bắc Kinh.
I study at a middle school in Beijing.









