ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
星期日
xīngqīrì
Chủ nhật
Hán việt: tinh kỳ nhật
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "星期日" (xīngqīrì) mang nghĩa "Chủ nhật", kết hợp bởi 星 (xīng - tinh): "sao" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 日 (rì - nhật): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 星: Tinh hoa của mặt trời (日) sản sinh (生) ra muôn vàn đốm sáng lấp lánh trên bầu trời đêm, chính là ngôi sao (星). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日).

Thành phần cấu tạo

星期日
xīngqīrì
Chủ nhật
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (phía dưới)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chủ nhật
Ví dụ (3)
xīngqīrì星期日wǒ我bú不shàngbān上班。
Chủ nhật tôi không đi làm.
I don't work on Sundays.
wǒmen我们xīngqīrì星期日qù去gōngyuán公园。
Chủ nhật chúng tôi đi công viên.
We are going to the park on Sunday.
xīngqīrì星期日tiānqì天气hěn很hǎo好。
Chủ nhật thời tiết rất đẹp.
The weather on Sunday is very nice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây