星期日
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "星期日" (xīngqīrì) mang nghĩa "Chủ nhật", kết hợp bởi 星 (xīng - tinh): "sao" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 日 (rì - nhật): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 星: Tinh hoa của mặt trời (日) sản sinh (生) ra muôn vàn đốm sáng lấp lánh trên bầu trời đêm, chính là ngôi sao (星). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 星期日
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chủ nhật
Ví dụ (3)
星期日我不上班。
Chủ nhật tôi không đi làm.
I don't work on Sundays.
我们星期日去公园。
Chủ nhật chúng tôi đi công viên.
We are going to the park on Sunday.
星期日天气很好。
Chủ nhật thời tiết rất đẹp.
The weather on Sunday is very nice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây