ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
机器
jīqì
máy móc, cỗ máy.
Hán việt: cơ khí
台, 部, 个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "机器" (jīqì) mang nghĩa "Máy móc, thiết bị", kết hợp bởi 机 (jī - cơ): "máy móc" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

机器
jīqì
Máy móc, thiết bị
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy móc, cỗ máy.
Ví dụ (5)
zhè这tái台jīqì机器huài坏le了,xūyào需要xiūlǐ修理。
Cái máy này hỏng rồi, cần phải sửa chữa.
This machine is broken and needs to be repaired.
gōngchǎng工厂lǐ里yǒu有hěn很duō多xiānjìn先进de的jīqì机器。
Trong nhà máy có rất nhiều máy móc tiên tiến.
There are many advanced machines in the factory.
rén人bú不shì是jīqì机器,xūyào需要xiūxi休息。
Con người không phải là cái máy, cần phải nghỉ ngơi.
People are not machines; they need rest.
jīqì机器rìyè日夜bùtíng不停de地yùnzhuàn运转。
Máy móc vận hành liên tục ngày đêm không nghỉ.
The machine runs day and night without stopping.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会cāozuò操作zhè这tái台jīqì机器。
Chúng ta phải học cách vận hành cái máy này.
We need to learn how to operate this machine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây