ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
EVA照射机器
EVA zhàoshè jīqì
máy chiếu xạ EVA
Hán việt: chiếu xạ cơ khí
—

Gợi nhớ

Từ "EVA照射机器" (EVA zhàoshè jīqì) mang nghĩa "máy chiếu xạ EVA", kết hợp bởi 照 (zhào - chiếu): "chiếu" + 射 (shè - xạ): "Bắn" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照). • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

EVA照射机器
EVA zhàoshè jīqì
máy chiếu xạ EVA
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)
射
shè • xạ
Bắn
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy chiếu xạ EVA
Ví dụ (3)
evaEVAzhàoshè照射jīqì机器fàng放zài在chējiān车间jiǎoluò角落。
Máy chiếu xạ EVA đặt ở góc xưởng.
The EVA UV irradiation machine is placed in the corner of the workshop.
shǐyòng使用evaEVAzhàoshè照射jīqì机器yào要àn按guīchéng规程cāozuò操作。
Dùng máy chiếu xạ EVA phải thao tác theo quy trình.
Follow the operating procedures when using the EVA UV irradiation machine.
evaEVAzhàoshè照射jīqì机器xūyào需要zhuānrén专人guǎnlǐ管理。
Máy chiếu xạ EVA cần người chuyên trách quản lý.
The EVA UV irradiation machine requires dedicated personnel to manage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây