ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
总统府
zǒng tǒng fǔ
Phủ Tổng thống
Hán việt: tổng thống phủ
—

Gợi nhớ

Từ "总统府" (zǒng tǒng fǔ) mang nghĩa "Phủ Tổng thống", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất" + 府 (fǔ - phủ): "cơ quan chính phủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统). • Chữ 府: Dưới mái nhà lớn (广) nơi các quan viên được giao phó (付) việc nước và lưu trữ công văn chính là dinh phủ, cơ quan chính phủ (府).

Thành phần cấu tạo

总统府
zǒng tǒng fǔ
Phủ Tổng thống
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)
府
fǔ • phủ
cơ quan chính phủ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Phủ Tổng thống
Ví dụ (3)
yóukè游客men们zài在zǒngtǒngfǔ总统府qián前héyǐng合影liúniàn留念。
Du khách chụp ảnh kỷ niệm trước Phủ Tổng thống.
Tourists took group photos in front of the Presidential Palace.
zǒngtǒng总统zài在zǒngtǒngfǔ总统府jiējiàn接见le了wàiguó外国guìbīn贵宾。
Tổng thống tiếp đón quý khách nước ngoài tại Phủ Tổng thống.
The President received foreign VIPs at the Presidential Palace.
zhè这dòng栋lìshǐ历史shàng上zhùmíng著名de的zǒngtǒngfǔ总统府jiànzhù建筑bǎoliú保留le了yuánmào原貌。
Tòa kiến trúc Phủ Tổng thống nổi tiếng lịch sử này còn giữ nguyên vẻ ban đầu.
This historically famous Presidential Palace building retained its original look.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây