ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一年期
yī nián qī
kỳ hạn một năm
Hán việt: nhất niên kỳ
—

Gợi nhớ

Từ "一年期" (yī nián qī) nghĩa là "kỳ hạn một năm", ghép bởi: 一 (yī): số một + 年 (nián): năm + 期 (qī / jī): kỳ hạn.

Thành phần cấu tạo

一年期
yī nián qī
kỳ hạn một năm
一
年
其
月

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Danh từ
Nghĩa:kỳ hạn một năm
Ví dụ (3)
zài在yínháng银行bànlǐ办理le了yìniánqī一年期dìngqī定期cúnkuǎn存款。
Đã làm thủ tục gửi tiết kiệm kỳ hạn một năm tại ngân hàng.
Processed a one-year fixed deposit at the bank.
yìniánqī一年期dàikuǎn贷款lìlǜ利率bǐjiào比较yōuhuì优惠。
Lãi suất vay kỳ hạn 1 năm khá ưu đãi.
One-year loan interest rates are favorable.
yìniánqī一年期de的hétong合同dàoqī到期hòu后xūyào需要xùqiān续签。
Hợp đồng kỳ hạn một năm sau khi hết hạn cần ký tiếp.
The one-year contract needs renewal upon expiry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây