女巫
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女: nữ) thực hiện các nghi thức múa nhảy huyền bí để giao tiếp với thần linh giữa đất trời (巫: vu) trong các câu chuyện cổ tích được gọi là "phù thủy nữ" (女巫).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 女巫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phù thủy nữ
Ví dụ (3)
故事里有一个女巫。
Trong câu chuyện có một phù thủy nữ.
There is a witch in the story.
女巫住在森林里。
Phù thủy nữ sống trong rừng.
The witch lives in the forest.
孩子们害怕那个女巫。
Bọn trẻ sợ phù thủy nữ đó.
The children are afraid of that witch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây