ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
女巫
nǚwū
Phù thủy nữ
Hán việt: nữ vu
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女: nữ) thực hiện các nghi thức múa nhảy huyền bí để giao tiếp với thần linh giữa đất trời (巫: vu) trong các câu chuyện cổ tích được gọi là "phù thủy nữ" (女巫).

Thành phần cấu tạo

女巫
nǚwū
Phù thủy nữ
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ
巫
wū • vu
Phù thủy
巫
Bộ Vu
Hình người giao tiếp với thần linh

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phù thủy nữ
Ví dụ (3)
gùshì故事lǐ里yǒu有yí一gè个nǚwū女巫。
Trong câu chuyện có một phù thủy nữ.
There is a witch in the story.
nǚwū女巫zhù住zài在sēnlín森林lǐ里。
Phù thủy nữ sống trong rừng.
The witch lives in the forest.
háizi孩子men们hàipà害怕nà那gè个nǚwū女巫。
Bọn trẻ sợ phù thủy nữ đó.
The children are afraid of that witch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây