ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
这几只猫
zhè jǐ zhī māo
Mấy con mèo này
Hán việt: giá kỷ chích miêu
—

Gợi nhớ

Từ "这几只猫" (zhè jǐ zhī māo) nghĩa là "Mấy con mèo này", ghép bởi: 这 (zhè / zhèi): đây + 几 (jǐ): mấy + 只 (zhī / zhǐ): con/cái (lượng từ) + 猫 (māo): con mèo.

Thành phần cấu tạo

这几只猫
zhè jǐ zhī māo
Mấy con mèo này
辶
文
几
口
八
犭

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Mấy con mèo này
Ví dụ (3)
zhè这jǐ几zhī只māo猫zài在yángguāng阳光xià下shài晒tàiyáng太阳。
Mấy chú mèo này đang sưởi nắng dưới ánh mặt trời.
These few cats are sunbathing in the sunshine.
zhǔrén主人bǎ把zhè这jǐ几zhī只māo猫zhàogu照顾de得hěn很hǎo好。
Chủ nhân chăm sóc mấy chú mèo này rất tốt.
The owner takes good care of these few cats.
zhè这jǐ几zhī只māo猫zài在yuànzi院子lǐ里kuàihuo快活de地wánshuǎ玩耍。
Mấy chú mèo này tung tăng chơi đùa trong sân.
These few cats are playing happily in the yard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây