ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
这几只猫用得着吗
zhè jǐ zhī māo yòng de zháo ma
Hỏi xem nuôi/dùng mấy chú mèo này có cần thiết không
Hán việt: giá kỷ chích miêu dụng đắc trứ ma
—

Gợi nhớ

Từ "这几只猫用得着吗" (zhè jǐ zhī māo yòng de zháo ma) nghĩa là "Hỏi xem nuôi/dùng mấy chú mèo này có cần thiết không", ghép bởi: 这 (zhè / zhèi): đây + 几 (jǐ): mấy + 只 (zhī / zhǐ): con/cái (lượng từ) + 猫 (māo): con mèo + 用 (yòng): dùng + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo): đang + 吗 (ma): không? à? nhỉ?.

Thành phần cấu tạo

这几只猫用得着吗
zhè jǐ zhī māo yòng de zháo ma
Hỏi xem nuôi/dùng mấy chú mèo này có cần thiết không
辶
文
几
口
八
犭

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Hỏi xem nuôi/dùng mấy chú mèo này có cần thiết không
Ví dụ (3)
yǎng养zhè这jǐ几zhī只māo猫yòngdézhe用得着ma吗?
Nuôi mấy chú mèo này có cần thiết tới thế không?
Is it necessary to raise these few cats?
zhuā抓lǎoshǔ老鼠zhè这jǐ几zhī只māo猫yòngdézhe用得着ma吗?
Bắt chuột mấy chú mèo này có cần dùng tới không?
Are these few cats needed to catch mice?
péibàn陪伴lǎorén老人zhè这jǐ几zhī只māo猫yòngdézhe用得着ma吗?
Bên cạnh cụ già mấy chú mèo này có cần dùng tới không?
Are these few cats needed to accompany the elderly?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây