ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
这几只猫儿
zhè jǐ zhī māor
Mấy chú mèo con này
Hán việt: giá kỷ chích miêu nhi
—

Gợi nhớ

Từ "这几只猫儿" (zhè jǐ zhī māor) nghĩa là "Mấy chú mèo con này", ghép bởi: 这 (zhè / zhèi): đây + 几 (jǐ): mấy + 只 (zhī / zhǐ): con/cái (lượng từ) + 猫 (māo): con mèo + 儿 (ér): trẻ con.

Thành phần cấu tạo

这几只猫儿
zhè jǐ zhī māor
Mấy chú mèo con này
辶
文
几
口
八
犭

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Mấy chú mèo con này
Ví dụ (3)
zhè这jǐ几zhī只māo猫ér儿zhǎng长de得pànghūhū胖乎乎de的。
Mấy chú mèo con này trông mập mạp tròn trịa.
These few little kittens look chubby.
xiǎonǚhái小女孩zài在bào抱zhè这jǐ几zhī只māo猫ér儿。
Bé gái đang ôm mấy chú mèo con này.
The little girl is holding these few kittens.
zhè这jǐ几zhī只māo猫ér儿dūn蹲zài在ménkǒu门口děng等chī吃de的。
Mấy chú mèo con này ngồi chầu ở cửa chờ đồ ăn.
These few little kittens squat at the door waiting for food.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây