ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
这几只猫儿用得着
zhè jǐ zhī māor yòng de zháo
Mấy chú mèo con này có ích/cần thiết
Hán việt: giá kỷ chích miêu nhi dụng đắc trứ
—

Gợi nhớ

Từ "这几只猫儿用得着" (zhè jǐ zhī māor yòng de zháo) nghĩa là "Mấy chú mèo con này có ích/cần thiết", ghép bởi: 这 (zhè / zhèi): đây + 几 (jǐ): mấy + 只 (zhī / zhǐ): con/cái (lượng từ) + 猫 (māo): con mèo + 儿 (ér): trẻ con + 用 (yòng): dùng + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo): đang.

Thành phần cấu tạo

这几只猫儿用得着
zhè jǐ zhī māor yòng de zháo
Mấy chú mèo con này có ích/cần thiết
辶
文
几
口
八
犭

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Mấy chú mèo con này có ích/cần thiết
Ví dụ (3)
zhuā抓xiǎolǎoshǔ小老鼠,zhè这jǐ几zhī只māo猫ér儿yòngdézhe用得着。
Bắt chuột nhỏ, mấy chú mèo con này dùng tới được.
To catch small mice, these few kittens are useful.
gěi给háizi孩子men们zuò做wánbàn玩伴,zhè这jǐ几zhī只māo猫ér儿yòngdézhe用得着。
Làm bạn chơi cho các bạn nhỏ, mấy chú mèo con này dùng tới được.
To be playmates for children, these few kittens are useful.
kānhù看护tíngyuàn庭院,zhè这jǐ几zhī只māo猫ér儿yòngdézhe用得着。
Trông nom sân vườn, mấy chú mèo con này dùng tới được.
To guard the courtyard, these few kittens are useful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây