百八十
—
Gợi nhớ
Từ "百八十" (bǎi bā shí) nghĩa là "Khoảng 180 (ước lượng)", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 八 (bā): số tám + 十 (shí): số mười.
Thành phần cấu tạo
百八十
Khoảng 180 (ước lượng)
一
白
八
十
Phân tích từ 百八十
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Khoảng 180 (ước lượng)
Ví dụ (3)
买这件大衣要百八十块钱。
Mua chiếc áo khoác này cần khoảng một trăm tám mươi tệ.
Buying this coat costs around one hundred eighty yuan.
这里距离车站百八十米。
Ở đây cách bến xe khoảng một trăm tám mươi mét.
It is around one hundred eighty meters from the station.
会场坐了百八十个人。
Hội trường ngồi khoảng một trăm tám mươi người.
Around one hundred eighty people sat in the hall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây