ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一百八十
yī bǎi bā shí
180 (một trăm tám mươi)
Hán việt: nhất bách bát thập
—

Gợi nhớ

Từ "一百八十" (yī bǎi bā shí) nghĩa là "180 (một trăm tám mươi)", ghép bởi: 一 (yī): số một + 百 (bǎi): một trăm + 八 (bā): số tám + 十 (shí): số mười.

Thành phần cấu tạo

一百八十
yī bǎi bā shí
180 (một trăm tám mươi)
一
白
八
十

Định nghĩa (1)

1
Cụm số từ
Nghĩa:180 (một trăm tám mươi)
Ví dụ (3)
zhè这tái台yíqì仪器de的biāozhǔn标准shǐyòng使用shòumìng寿命shì是yìbǎibāshí一百八十tiān天。
Tuổi thọ sử dụng tiêu chuẩn của chiếc máy này là 180 ngày.
Standard service life of this instrument is 180 days.
tā他de的shēngāo身高wèi为yìbǎibāshí一百八十límǐ厘米,shēncái身材kuíwú魁梧。
Chiều cao của anh ấy là 180 cm, thân hình khôi ngô vạm vỡ.
His height is one hundred eighty centimeters, with a tall build.
liǎng两tiáo条zhíxiàn直线chuízhí垂直xiāng相jiāo交de的jiǎodù角度shì是yìbǎibāshí一百八十dù度de的èr二fēn分zhīyī之一。
Góc hai đường thẳng vuông góc cắt nhau là một phần hai của 180 độ.
Angle of two perpendicular lines is half of one hundred eighty degrees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây