ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纪元
jì yuán
Kỷ nguyên, thời đại mới
Hán việt: kỷ nguyên
—

Gợi nhớ

Từ "纪元" (jì yuán) mang nghĩa "Kỷ nguyên, thời đại mới", kết hợp bởi 纪 (jì - kỷ): "kỷ luật" + 元 (yuán - nguyên): "đầu tiên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纪: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ từng việc của chính bản thân mình (己) để giữ gìn kỷ luật và biên chép kỷ nguyên (纪). • Chữ 元: Con người (儿) đội vòm trời trên đỉnh đầu (二) tượng trưng cho phần đầu tiên, khởi nguyên và đồng nhân dân tệ (元).

Thành phần cấu tạo

纪元
jì yuán
Kỷ nguyên, thời đại mới
纪
jì • kỷ
kỷ luật
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
元
yuán • nguyên
đầu tiên
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Chân người (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Kỷ nguyên, thời đại mới
Ví dụ (3)
rénlèi人类jìnrù进入tàikōng太空tànsuǒ探索de的xīnjìyuán新纪元。
Nhân loại bước vào một kỷ nguyên mới của việc khám phá vũ trụ.
Humanity has entered a new era of space exploration.
hùliánwǎng互联网de的dànshēng诞生kāichuàng开创le了xìnxī信息jìyuán纪元。
Sự ra đời của Internet đã mở ra kỷ nguyên thông tin.
The birth of the Internet ushered in the information era.
zhè这xiàng项xīn新zhèngcè政策bèi被rènwéi认为shì是guójiā国家fāzhǎnshǐ发展史shàng上de的xīnjìyuán新纪元。
Chính sách mới này được coi là một kỷ nguyên mới trong lịch sử phát triển của đất nước.
This new policy is regarded as a new epoch in the history of the nation's development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây