ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挂水
guàshuǐ
Truyền dịch / Truyền nước
Hán việt: quải thủy
—

Gợi nhớ

Từ "挂水" (guàshuǐ) mang nghĩa "Truyền dịch / Truyền nước", kết hợp bởi 挂 (guà - quải): "treo" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挂: Đưa bàn tay (扌) nâng chuỗi ngọc khuê quý giá (圭) móc lên vách tường cao để treo, gắn ngay ngắn (挂). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

挂水
guàshuǐ
Truyền dịch / Truyền nước
挂
guà • quải
treo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Truyền dịch / Truyền nước
Ví dụ (3)
háizi孩子fāshāo发烧yánzhòng严重,yīshēng医生jiànyì建议qù去shūyè输液shì室guàshuǐ挂水。
Đứa trẻ bị sốt cao, bác sĩ khuyên nên đến phòng truyền dịch để truyền nước.
The child had a high fever, so the doctor recommended going to the infusion room for an IV drip.
guàshuǐ挂水qījiān期间rúguǒ如果gǎndào感到shēntǐ身体búshì不适,qǐng请lìkè立刻hūjiào呼叫hùshi护士。
Trong thời gian truyền dịch, nếu cảm thấy cơ thể khó chịu, hãy gọi y tá ngay lập tức.
If you feel unwell while on an IV drip, please call the nurse immediately.
tā他yīnwèi因为yánzhòng严重tuōshuǐ脱水,zài在jízhěnkē急诊科guà挂le了liǎng两dài袋shēnglǐyánshuǐ生理盐水。
Vì bị mất nước nghiêm trọng, anh ấy đã được truyền hai túi nước muối sinh lý ở khoa cấp cứu.
Due to severe dehydration, he was given two bags of normal saline via IV drip in the emergency department.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây