ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抽穗期
chōusuìqī
Thời kỳ trỗ bông
Hán việt: trừu tuệ kỳ
—

Gợi nhớ

Từ "抽穗期" (chōusuìqī) mang nghĩa "Thời kỳ trỗ bông", kết hợp bởi 抽 (chōu - trừu): "rút ra" + 穗 (suì - tuệ): "Bông (lúa" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抽: Đưa bàn tay (扌) rút từng sợi mầm từ trong lòng vật (由) kéo ra ngoài, mở rộng nghĩa là rút ra hay hút thuốc (抽). • Chữ 穗: Cây lúa (禾) nhận đủ ân huệ (惠) của nắng mưa đất trời thì kết thành những bông lúa trĩu hạt vàng ươm (穗). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期).

Thành phần cấu tạo

抽穗期
chōusuìqī
Thời kỳ trỗ bông
抽
chōu • trừu
rút ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (nằm bên phải)
穗
suì • tuệ
Bông (lúa
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
惠
Chữ Huệ
Ân huệ, lợi ích / âm đọc (bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời kỳ trỗ bông
Ví dụ (3)
dāng当màitián麦田yǒu有bǎi百fēn分zhī之wǔshí五十yǐshàng以上de的jīnggǎn茎秆lùchū露出suìzi穗子shí时,jí即jìnrù进入chōusuìqī抽穗期。
Khi ruộng mì có trên 50% thân cây lộ bông ra ngoài, tức là bước vào thời kỳ trỗ bông.
When more than 50% of the stems in a wheat field have emerging ears, the crop enters the heading stage.
chōusuìqī抽穗期rúguǒ如果fāshēng发生bìngchónghài病虫害,jiāng将zhíjiē直接wēijí危及zhěngjì整季zuòwù作物de的chǎnliàng产量。
Thời kỳ trỗ bông nếu xảy ra sâu bệnh hại sẽ đe dọa trực tiếp đến sản lượng của cả vụ cây trồng.
If pests or diseases occur during the heading stage, the yield of the entire crop season will be directly jeopardized.
chōusuìqī抽穗期shuǐdào水稻xūyào需要liánghǎo良好de的guāngzhào光照hé和wēnnuǎn温暖de的qìhòu气候。
Lúa nước trong thời kỳ trỗ bông cần ánh sáng tốt và khí hậu ấm áp.
Rice in the heading stage requires good sunlight and a warm climate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây