ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
热水器
rèshuǐqì
máy nước nóng
Hán việt: nhiệt thủy khí
—

Gợi nhớ

Từ "热水器" (rèshuǐqì) mang nghĩa "máy nước nóng", kết hợp bởi 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

热水器
rèshuǐqì
máy nước nóng
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy nước nóng
Ví dụ (3)
rèshuǐqì热水器huài坏le了,xūyào需要wéixiū维修。
Máy nước nóng hỏng rồi, cần sửa.
The water heater is broken and needs repair.
dōngtiān冬天xǐzǎo洗澡lí离bù不kāi开rèshuǐqì热水器。
Mùa đông tắm không thể thiếu máy nước nóng.
Taking a shower in winter is impossible without a water heater.
qǐng请xiān先dǎkāi打开rèshuǐqì热水器。
Hãy bật máy nước nóng trước.
Please turn on the water heater first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây