ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
试用期满
shìyòng qī mǎn
Hết thời gian thử việc
Hán việt: thí dụng kỳ mãn
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "试用期满" (shìyòng qī mǎn) mang nghĩa "Hết thời gian thử việc", kết hợp bởi 试 (shì - thí): "thử" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 满 (mǎn - mãn): "đầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满).

Thành phần cấu tạo

试用期满
shìyòng qī mǎn
Hết thời gian thử việc
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hết thời gian thử việc
Ví dụ (5)
shìyòngqī试用期mǎn满hòu后,tā他zhèngshì正式chéngwéi成为wǒmen我们gōngsī公司de的yuángōng员工。
Sau khi hết thời gian thử việc, anh ấy chính thức trở thành nhân viên của công ty chúng tôi.
After completing his probation period, he officially became an employee of our company.
rúguǒ如果shìyòngqī试用期mǎn满kǎohé考核bù不hégé合格,gōngsī公司yǒuquán有权jiěchú解除hétong合同。
Nếu hết thời gian thử việc mà đánh giá không đạt yêu cầu, công ty có quyền chấm dứt hợp đồng.
If the employee fails the evaluation at the end of the probation period, the company has the right to terminate the contract.
tā她zài在shìyòngqī试用期mǎn满qián前yì一zhōu周tíchū提出le了cízhí辞职。
Cô ấy đã nộp đơn xin nghỉ việc một tuần trước khi hết thời gian thử việc.
She submitted her resignation one week before the end of her probation period.
yuángōng员工shìyòngqī试用期mǎn满shí时,xū需tiánxiě填写zhuǎnzhèng转正shēnqǐngbiǎo申请表。
Khi nhân viên hết thời gian thử việc, cần điền vào đơn xin chuyển chính thức.
When an employee completes the probation period, they must fill out a confirmation application form.
gōngxǐ恭喜nǐ你shìyòngqī试用期mǎn满,biǎoxiàn表现fēicháng非常chūsè出色。
Chúc mừng bạn đã hết thời gian thử việc, biểu hiện rất xuất sắc.
Congratulations on completing your probation period; your performance has been outstanding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây